Dịch

情

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: tình
qíng

Nghĩa chính

  1. tình cảm, cảm xúc, tình yêudanh từUsually part of a compound; means feeling, emotion, sentiment, or passion, as in 心情, 感情, or 爱情.
  2. tình hình, tình trạng, hoàn cảnhdanh từUsually part of a compound; means situation or condition, as in 情况, 事情, or 情势.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

情
qíngtình
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)11 nét
feeling, sentiment, emotion

Cụm từ (phrase)

事情Sự việc, việc, chuyện
好心情Tâm trạng tốt
情况Tình hình, tình trạng, hoàn cảnh
情势Tình thế
感情Cảm xúc, tình cảm
爱情Tình yêu, ái tình
情绪Tâm trạng
热情Niềm nở, ân cần

Ví dụ

  • 。Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.
  • 。Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.
  • 。Đó là tình yêu sét đánh.

AI