movimientos là số nhiều của movimiento
movimiento
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/mobiˈmjento/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chuyển động, cử động, động tácdanh từA2an act of moving or changing physical position
- phong trào, trào lưudanh từB1a group of people working together to advance shared political, social, or artistic ideas
- giao dịch, biến động số dưdanh từB1a financial transaction or operation in a bank account
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- movimientoDạng gốc (base form)
- movimientosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en movimiento | Đang chuyển động, đang chạy | |
| hacer un movimiento | Cử động, hành động | |
| libertad de movimiento | Tự do đi lại | |
| movimiento bancario | Giao dịch ngân hàng | |
| movimiento social | Phong trào xã hội | |
| cantidad de movimientodanh từ | danh từ | Động lượng |
| movimiento propiodanh từ | danh từ | Chuyển động thích hợp |
| transmisión de movimiento | Truyền chuyển động |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chương nhạc
- movement (a large division of a larger composition)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng trong phong trào.
- .Đừng bao giờ mở cửa của một chiếc ô tô đang chạy.
- .Hãy cẩn thận đừng làm một cử động vụng về.
Xuất hiện ở từ khác
- moveTiếng Anhtương đương
- actividadđồng nghĩasự chuyển động, vận động
- movimientosdễ nhầmdạng số ít, nghĩa “chuyển động, động tác”.
- 动作Tiếng Trungtương đương
- 动态Tiếng Trungtương đương