Dịch

movimientos là số nhiều của movimiento

movimiento

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/mobiˈmjento/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chuyển động, cử động, động tácdanh từA2an act of moving or changing physical position
  2. phong trào, trào lưudanh từB1a group of people working together to advance shared political, social, or artistic ideas
  3. giao dịch, biến động số dưdanh từB1a financial transaction or operation in a bank account

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. movimientoDạng gốc (base form)
  2. movimientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en movimientoĐang chuyển động, đang chạy
hacer un movimientoCử động, hành động
libertad de movimientoTự do đi lại
movimiento bancarioGiao dịch ngân hàng
movimiento socialPhong trào xã hội
cantidad de movimientodanh từĐộng lượng
movimiento propiodanh từChuyển động thích hợp
transmisión de movimientoTruyền chuyển động

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chương nhạc
  1. movement (a large division of a larger composition)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự vận động
Khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng trong phong trào.
  • .Đừng bao giờ mở cửa của một chiếc ô tô đang chạy.
  • .Hãy cẩn thận đừng làm một cử động vụng về.

AI