Nghĩa chính
- Phong trào xã hộidanh từAn effort by a group of people to achieve a social or political goal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- social movementDạng gốc (base form)
- social movementsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- movementkết hợpphong trào xã hội
Ví dụ
- .Bài phát biểu ủng hộ phong trào xã hội của họ
- Ông ấy là thành viên sáng lập của phong trào
- .Phong trào xã hội đã thu hút toàn bộ giới trí thức