Dịch

social movement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào xã hộidanh từAn effort by a group of people to achieve a social or political goal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. social movementDạng gốc (base form)
  2. social movementsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Bài phát biểu ủng hộ phong trào xã hội của họ
  • Ông ấy là thành viên sáng lập của phong trào
  • .Phong trào xã hội đã thu hút toàn bộ giới trí thức

AI