Dịch

session fixation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách khai thác trong đó kẻ tấn công thiết lập hoặc tìm ra mã định danh phiên của nạn nhândanh từkhông đếm được (uncountable)An exploit where the attacker sets or finds out the victim's session identifier.

AI