Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
session fixation
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɛ
ʃ
ə
n
f
ɪ
k
s
ˈ
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Một cách khai thác trong đó kẻ tấn công thiết lập hoặc tìm ra mã định danh phiên của nạn nhân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An exploit where the attacker sets or finds out the victim's session identifier.
AI
1
Một cách khai thác trong đó kẻ tấn công thiết lập hoặc tìm ra mã định danh phiên của nạn nhân
1
Một cách khai thác trong đó kẻ tấn công thiết lập hoặc tìm ra mã định danh phiên của nạn nhân
1
Một cách khai thác trong đó kẻ tấn công thiết lập hoặc tìm ra mã định danh phiên của nạn nhân