Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thấm nhuầnđộng từngoại động từ (transitive)To instill.
- Chèn một hình vị vào trong một từ hiện cóđộng từngoại động từ (transitive)To insert a morpheme inside an existing word.
- Phụ tố được chèn bên trong một gốc, chẳng hạn như -ma- trong giáo dục tiếng Anhdanh từAn affix inserted inside a root, such as -ma- in English edumacation.
- Tiền tố không ở đầu một từ, chẳng hạn như con- của hòa giải, hoặc một hậu tố không ở cuối một từ, chẳng hạn như -al của quốc tịchdanh từA prefix that is not at the beginning of a word, such as the con- of reconcile, or a suffix that is not at the end of a word, such as the -al of nationality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infix notationdanh từ | danh từ | Ký hiệu nơi các toán tử xuất hiện giữa các toán hạng, ví dụ a+b |
| infix operatordanh từ | danh từ | Một toán tử được đặt ở giữa các toán hạng giống như nó thường được sử dụng trong các công thức và câu lệnh số học và logic |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Thiết lập
- ngoại động từ (transitive)Thiết lập; buộc chặt hoặc sửa chữa bằng cách đâm hoặc đẩy vàoTo set; to fasten or fix by piercing or thrusting in.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc infixNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinfixed“stuck in”
- từ tiếng Latinhinfixus
Ví dụ
- […] , , : , : .
- […] , 2 .
- () , (), , .