Dịch

infix

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thấm nhuầnđộng từngoại động từ (transitive)To instill.
  2. Chèn một hình vị vào trong một từ hiện cóđộng từngoại động từ (transitive)To insert a morpheme inside an existing word.
  3. Phụ tố được chèn bên trong một gốc, chẳng hạn như -ma- trong giáo dục tiếng Anhdanh từAn affix inserted inside a root, such as -ma- in English edumacation.
  4. Tiền tố không ở đầu một từ, chẳng hạn như con- của hòa giải, hoặc một hậu tố không ở cuối một từ, chẳng hạn như -al của quốc tịchdanh từA prefix that is not at the beginning of a word, such as the con- of reconcile, or a suffix that is not at the end of a word, such as the -al of nationality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infixNguyên thể (infinitive)
  2. infixesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. infixedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. infixingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

infix notationdanh từKý hiệu nơi các toán tử xuất hiện giữa các toán hạng, ví dụ a+b
infix operatordanh từMột toán tử được đặt ở giữa các toán hạng giống như nó thường được sử dụng trong các công thức và câu lệnh số học và logic

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Thiết lập
  1. ngoại động từ (transitive)Thiết lập; buộc chặt hoặc sửa chữa bằng cách đâm hoặc đẩy vàoTo set; to fasten or fix by piercing or thrusting in.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinfixed“stuck in”
  2. từ tiếng Latinhinfixus

Ví dụ

  • […] , , : , : .
  • […] , 2 .
  • () , (), , .

AI