Dịch

prepend

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đính kèm (một biểu thức, cụm từ, v.v.) vào một biểu thức khác, làm tiền tốđộng từngoại động từ (transitive)To attach (an expression, phrase, etc.) to another, as a prefix.
  2. Hành động chuẩn bị trướcdanh từThe act of prepending.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prependNguyên thể (infinitive)
  2. prependsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prependedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prependingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính toán trước
  1. ngoại động từ (transitive)Tính toán trước; cân nhắc về mặt tinh thầnTo premeditate; to weigh up mentally.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

Tạo ngược từ append

động từ
  1. từ tiếng Latinhpendō“weigh”

AI