Dịch

append

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/əˈpɛnd/US/ʌˈpɛnd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Treo, gắn vào bằng dâyđộng từngoại động từ (transitive)To hang or attach to, as by a string, so that the thing is suspended
  2. Thêm, phụ lụcđộng từngoại động từ (transitive)To add, as an accessory to the principal thing; to annex
  3. Ghi thêm dữ liệuđộng từTo write more data to the end of a pre-existing file, string, or other object.
  4. Sự ghi thêm dữ liệudanh từAn instance of writing more data to the end of an existing file.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appendNguyên thể (infinitive)
  2. appendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. appendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. appendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • append sth (to sth)thêm cái gì (vào cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

ad-pend

  1. từ tiếng Latinhappendere“to hang up, suspend on, pay out”
  2. từ tiếng Anh trung đạiappenden

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Con dấu được treo vào hồ sơ
  • những ghi chú được thêm vào chương sách
  • , .Khi một tệp được tạo hoặc mở rộng do ghi thêm dữ liệu mới, các khối mới sẽ được cấp cho tệp

AI