Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bắt đầu việc khácđộng từnội động từ (intransitive)To start dealing with something else.
- Di chuyểnđộng từTo physically move something or someone.
- Bước tiếpđộng từnội động từ (intransitive)To continue; to proceed; to go on.
- Tán tỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To attempt a seduction, often in a way seen as disloyal or rude to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get a move onđộng từ | động từ | Nhanh lên, khẩn trương lên |
| down to every move on the boardtính từ | tính từ | Sắc sảo và xảo quyệt; chuẩn bị sẵn sàng cho bất kỳ loại thủ đoạn nào |
| move one's bodyđộng từ | động từ | Khiêu vũ |
| move one's bowelsđộng từ | động từ | Thải phân từ ruột: đi đại tiện |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tấn công
- ngoại động từ (transitive)To assault or attack.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1 2.Hôm qua, học sinh đã học xong Chương 1 nên bây giờ học sẽ tiếp tục học Chương 2.
- ( ?), / , ( ?) / ( , , () / ,
- .
Xuất hiện ở từ khác
- onkết hợptiếp tục đi