Dịch

move on

động từ (verb)
US/ˌmuv ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bắt đầu việc khácđộng từnội động từ (intransitive)To start dealing with something else.
  2. Di chuyểnđộng từTo physically move something or someone.
  3. Bước tiếpđộng từnội động từ (intransitive)To continue; to proceed; to go on.
  4. Tán tỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To attempt a seduction, often in a way seen as disloyal or rude to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. move onNguyên thể (infinitive)
  2. moves onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. moved onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moving onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

get a move onđộng từNhanh lên, khẩn trương lên
down to every move on the boardtính từSắc sảo và xảo quyệt; chuẩn bị sẵn sàng cho bất kỳ loại thủ đoạn nào
move one's bodyđộng từKhiêu vũ
move one's bowelsđộng từThải phân từ ruột: đi đại tiện

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tấn công
  1. ngoại động từ (transitive)To assault or attack.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • 1 2.Hôm qua, học sinh đã học xong Chương 1 nên bây giờ học sẽ tiếp tục học Chương 2.
  • ( ?), / , ( ?) / ( , , () / ,
  • .

AI