Dịch

move to

động từ (verb)
US/ˌmuv tu/

Nghĩa chính

  1. Tấn công; đánhđộng từTo attack; to hit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. move toNguyên thể (infinitive)
  2. moves toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. moved toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moving toPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

move towardTiến về phía
move towardsđộng từTiến về phía, hướng tới
move toward somethingTiến về phía một nơi
move towards somethingTiến về phía cái gì

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
  • , .Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê.
  • .Tôi muốn chuyển đến châu Nam cực

AI