Nghĩa chính
- Ở trong một nhóm với; liên kết vớiđộng từTo be in a clique with; to associate with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- move withNguyên thể (infinitive)
- moves withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- moved withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- moving withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| move with the timesđộng từ | động từ | Thích ứng với những thay đổi, đặc biệt là những thay đổi về văn hóa |
Ví dụ
- .
- .
- .