Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
come to that
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
k
ʌ
m
t
ə
ð
æ
t
/
US
/ˈ
k
ʌ
m
t
ə
ð
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Về vấn đề đó
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
for that matter
Ví dụ
He
could
stay
a
little
longer
.
Come
to
that
,
why
couldn't
he
stay
forever
?
He
had
nothing
to
get
back
to
.
It
hasn't
come
to
that
yet
.
It
won't
come
to
that
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Về vấn đề đó
1
Về vấn đề đó
1
Về vấn đề đó