Dịch

come round

động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈɹaʊnd/US/ˌkʌm ˈɹaʊnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đổi hướng, chuyển hướngđộng từTo change direction.
  2. Thay đổi ý kiến, đổi ý theo số đôngđộng từTo change one's opinion to a prevailing one.
  3. Hồi tỉnh, tỉnh lạiđộng từTo recover consciousness, to come to
  4. Nguôi giận, hết bực bộiđộng từTo cease anger or hostility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come roundNguyên thể (infinitive)
  2. comes roundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came round (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming roundPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

do come round one eveningcụm từThế nào cũng tạt lại chơi tôi một buổi chiều nào đó

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ghé chơi
  1. Ghé chơi, tạt quaTo visit someone's home or other regular place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • , . , 200 , .
  • ?

AI