Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tăng tốc, khá hơnđộng từnội động từ (intransitive)To change direction.
- Tiếp tục, nối tiếpđộng từngoại động từ (transitive)To circulate, spread or disseminate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put aboutNguyên thể (infinitive)
- puts aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting aboutPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bắt đầu lại sau thời gian dài
- disturbed; upset
Xuất hiện ở từ khác
- put arounddễ nhầm, đồng nghĩaGần nghĩa và hay dùng trong cùng ngữ cảnh về tin đồn/thông tin.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , .
- Bronsky . .
- , , , .