Dịch

reparative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có xu hướng hoặc có ý định sửa chữatính từTending to or intended to repair.
  2. Của, liên quan đến, hoặc là một sự đền bùtính từOf, pertaining to, or being a reparation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reparativeDạng gốc (base form)
  2. reparativesSố nhiều (plural)
  3. more reparativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most reparativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

reparative therapydanh từĐồng nghĩa với conversion therapy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái đó sửa chữa
  1. That which repairs.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , ; , , , .

AI