Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạmdanh từAn associate in the commission of a crime; a participator in an offense, whether a principal or an accessory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accompliceDạng gốc (base form)
- accomplicesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc accomplice1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người cộng sự
- Người cộng sự, người hợp tácA cooperator.
Ví dụ
- .Hắn là đồng phạm của cô ấy.
- .Sami đã có một đồng phạm.
- .Tôi không phải là đồng lõa của anh ấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomplice
- từ tiếng Pháp cổcomplice“confederate”
- từ tiếng Latinhcomplicō“fold together”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- accessorydễ nhầmchỉ người trực tiếp tham gia vào tội phạm, khác với 'accessory' là người giúp sức nhưng không trực tiếp thực hiện