Dịch

cómplice

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkompliθe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồng lõa, ngầm hiểutính từcomplicit, knowing
  2. Đồng phạm, kẻ đồng lõadanh từaccomplice

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cómpliceDạng gốc (base form)
  2. cómplicesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

cómplice activoChưa có nghĩa
cómplice involuntarioChưa có nghĩa
cómplice silenciosoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồng phạm

Ví dụ

  • .Cảnh sát bắt giữ các đồng phạm của kẻ giết người.
  • Fadil .Fadil không muốn trở thành đồng phạm của vụ giết người.
  • .Giọng nói nhẹ nhàng và đồng lõa của Emma gọi Juan.

AI