cómplice
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkompliθe/nguồn
Nghĩa chính
- Đồng lõa, ngầm hiểutính từcomplicit, knowing
- Đồng phạm, kẻ đồng lõadanh từaccomplice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cómpliceDạng gốc (base form)
- cómplicesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cómplice activo | Chưa có nghĩa | |
| cómplice involuntario | Chưa có nghĩa | |
| cómplice silencioso | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồng phạm
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cảnh sát bắt giữ các đồng phạm của kẻ giết người.
- Fadil .Fadil không muốn trở thành đồng phạm của vụ giết người.
- .Giọng nói nhẹ nhàng và đồng lõa của Emma gọi Juan.