Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
accompliceship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng là đồng phạm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being an accomplice.
Nguồn gốc
(etymology)
accomplice
+
-ship
Ví dụ
How
say'st
thou
that
he
lied
?
Sirs
,
it
is
true
I
with
this
craven
beggarly
companion
—
Of
whose
accompliceship
to
do
the
deed
,
And
not
the
deed
itself
,
I
speak
with
shame
—
I
with
this
caitiff
truly
did
conspire
,
For
good
and
ample
reasons
,
to
remove
Sir
Walter
D'Arlon
from
this
troublesome
world
.
AI
1
Tình trạng là đồng phạm
1
Tình trạng là đồng phạm
1
Tình trạng là đồng phạm