Dịch

accomplicity

danh từ (noun)
/ˈæ.kɔmˈplɪ.sɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc trạng thái là đồng phạmdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or state of being an accomplice.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI