complicity
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đồng lõa, sự thông đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being complicit; involvement as a partner or accomplice, especially in a crime or other wrongdoing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complicityDạng gốc (base form)
- complicitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- complicity (in sth)sự đồng lõa (trong việc gì)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự phức tạp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Complexity.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc complicityNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcomplicité
- từ tiếng Pháp cổcomplice“accomplice”
- từ tiếng Latinh muộncomplic-
Ví dụ
- , , , , !Mặt khác, thật dễ dàng biết bao cho một giáo viên giác ngộ, đặc biệt là lúc ban đầu, để làm sáng tỏ các hình thức nhịp điệu khác nhau bằng sự sắp xếp có phương pháp đối với sự đơn giản và sự phức tạp hoặc sự pha trộn gia tăng!
- .Im lặng là đồng lõa.
- .Im lặng trước cái ác là sự đồng lõa.