Dịch

accesible

B1tính từ (adjective)
/aɡθeˈsible/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dễ tiếp cận, dễ gầntính từapproachable, accessible

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accesibleDạng gốc (base form)
  2. accesiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

accesible para todosMọi người đều tiếp cận được
ser accesibleDễ tiếp cận
accesible en líneaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Có thể nơi này dễ tiếp cận nhưng không phải giá cả phải chăng.
  • .Golf hiện nay dễ tiếp cận với mọi người.
  • .Không phải mọi vẻ đẹp đều dễ tiếp cận.

AI