Dịch

contract cheating

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc nộp bài đánh giá, chẳng hạn như một bài tập hoặc báo cáo, đã được người khác viết lạidanh từkhông đếm được (uncountable)The submission of assessment work, such as an assignment or report, that has been ghost-written by someone else.

AI