Dịch

farsante

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/faɾˈsante/

Nghĩa chính

  1. Giả tạo, bịp bợmtính từhypocritical, fraudulent (person)
  2. Kẻ bịp bợm, kẻ đạo đức giả, kẻ giả mạodanh từphony, poser, poseur, fraud, faker

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farsanteDạng gốc (base form)
  2. farsantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các bạn không nên gọi Diana là kẻ giả dối vì cô ấy không phải như vậy.
  • Cậu không nên tin tên bịp bợm đó.
  • ; .Cô ta là một kẻ giả tạo; lúc nào cũng đóng kịch.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giả tạo
Kẻ bịp bợm
Khác

AI