Dịch

pseudo

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiếp đầu ngữ “giả”danh từAn intellectually pretentious person; a pseudointellectual.
  2. Kẻ giả tạo, người làm bộdanh từA poseur; one who is fake.
  3. Mã pseudo-citydanh từpseudo-city code
  4. Giả, giả tạotính từkhông so sánh (not comparable)Other than what is apparent; spurious; sham.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pseudoDạng gốc (base form)
  2. pseudosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pseudo intellectualTrí thức rởm
pseudo scienceNgụy khoa học
pseudo-tiền tốSAI; không chính hãng; giả mạo
pseudo-edgedanh từMối liên hệ giữa các đỉnh trong đồ thị giả liên kết Hamilton
pseudo-loandanh từThuật ngữ dường như (và có thể được người nói coi là) một từ mượn từ một ngôn ngữ khác, thậm chí được hình thành từ các yếu tố tìm thấy trong ngôn ngữ đó, nhưng không tồn tại dưới dạng một từ trong ngôn ngữ đó có cùng nghĩa
pseudo-typedanh từKiểu dữ liệu chỉ có thể được sử dụng ở một số nơi nhất định, ví dụ như làm đối số cho hàm
pseudo forcedanh từĐồng nghĩa với fictitious force
pseudo animedanh từTác phẩm hoạt hình mang nhiều nét đặc trưng của hoạt hình Nhật Bản nhưng lại không đến từ Nhật Bản

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Biệt danh mạng
  1. Biệt danh mạng, tên ảoA pseudonym; a false name used for online anonymity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổψευδήςpseudḗs“false, lying”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ( ), ( ) […]Các vấn đề như khả năng kiểm chứng (về độ tuổi khai báo), tính ẩn danh (dù có các tài khoản ảo và ảnh đại diện) và khả năng truy vết đều đang được đặt ra[…]
  • . , , . , , , , , . . ! cyan-and-lower , green-themed . , . , , . , .
  • , , . ! ? "", "". , , . . . . , .

AI