bogosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc mức độ không có thậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or degree of being bogus.
- Một cái gì đó không có thậtdanh từđếm được (countable)Something that is bogus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bogosityDạng gốc (base form)
- bogositiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bogosityTừ liên quan (related word)