Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bogotic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thể hiện sự giả dối; không có thật, xấu, không đúng
tính từ
Exhibiting bogosity; bogus, bad, incorrect.
Nguồn gốc
(etymology)
bogosity
+
-ic
Ví dụ
The
only
answer
to
that
is
to
avoid
such
bogotic
software
as
and
when
you
come
across
it
.
AI
1
Thể hiện sự giả dối
1
Thể hiện sự giả dối
1
Thể hiện sự giả dối