Nghĩa chính
- Xác thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which validates or confirms the authenticity of something; or the process of doing so.
- Xác thực danh tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Proof of identity required by a user to log on to some network or access some resource.
- Dấu kiểm địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hallmark or assay-mark on a piece of metalwork.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- authenticationDạng gốc (base form)
- authenticationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-factor authenticationdanh từ | danh từ | Xác thực dùng hai nhân tố |
| multi-factor authenticationdanh từ | danh từ | Xác thực đa nhân tố |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Bảo tàng yêu cầu các xét nghiệm khoa học để xác thực bức tranh.
- two-factor .Ngân hàng trực tuyến sử dụng xác thực hai yếu tố.
- password-based .Bật xác thực bằng mật khẩu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa