Nghĩa chính
- Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectôdanh từA part of a piece of music, such as a concerto, that is very decorative and is played by a single musician.
- Trở nên kích động hoặc phấn khíchđộng từTo become agitated or excited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cadenzaDạng gốc (base form)
- cadenze (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cadenzasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , , , , .