al loro
tính từ (adjective)
/al ˈloɾo/
Nghĩa chính
- Chú ý, đã biết, tăng tốctính từpaying attention, in the know, up to speed
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar al lorođộng từ | động từ | Coi chừng, cẩn thận, chú ý |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar al lorođộng từ | động từ | Coi chừng, cẩn thận, chú ý |