Dịch

highly educated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có học vấn cao, được giáo dục tốttính từhaving completed advanced levels of schooling or academic training

Ví dụ

  • .Cô ấy là một người có học vấn cao với hai bằng thạc sĩ.

AI