Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highly educated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có học vấn cao, được giáo dục tốt
tính từ
having completed advanced levels of schooling or academic training
Ví dụ
She
is
a
highly
educated
person
with
two
master's
degrees
.
Cô ấy là một người có học vấn cao với hai bằng thạc sĩ.
AI
1
Có học vấn cao
1
Có học vấn cao
1
Có học vấn cao