Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
well-educated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gia giáo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Highly educated.
Ví dụ
We
recommend
that
youngsters
start
riding
with
an
older
,
well-educated
horse
.
Tom
is
a
well-educated
person
.
Tom
is
well-educated
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Gia giáo
1
Gia giáo
1
Gia giáo