Dịch

well educated

tính từ (adjective)
UK/ˈwɛl ˈɛdjuːkeɪtɪd/

Nghĩa chính

  1. Học vấn cao, được giáo dục tốttính từhaving received a good education
  2. Kỹ thức, hiểu biếttính từcultured and knowledgeable

Ví dụ

  • .Cô ấy là một luật sư có học vấn cao.
  • .Công dân có kỹ thức có thể đóng góp cho xã hội.

AI