Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
well educated
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
w
ɛ
l
ˈɛ
d
j
uː
k
eɪ
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Học vấn cao, được giáo dục tốt
tính từ
having received a good education
2
Kỹ thức, hiểu biết
tính từ
cultured and knowledgeable
Ví dụ
She
is
a
well
educated
lawyer
.
Cô ấy là một luật sư có học vấn cao.
A
well
educated
citizen
can
contribute
to
society
.
Công dân có kỹ thức có thể đóng góp cho xã hội.
AI
1
Học vấn cao
2
Kỹ thức
1
Học vấn cao
2
Kỹ thức
1
Học vấn cao
2
Kỹ thức