Dịch

unlettered

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được hướng dẫn bằng chữ; không được giáo dục, không đọc tốt; không thể đọc đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not instructed in letters; not educated, not well-read; unable to read.
  2. Không được thể hiện bằng hoặc được đánh dấu bằng các chữ cáitính từkhông so sánh (not comparable)Not expressed in or marked with letters.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , .

AI