Dịch

analfabeto

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/analfaˈbeto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mù chữtính từunlettered, illiterate
  2. Người mù chữdanh từilliterate person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. analfabetoDạng gốc (base form)
  2. analfabetasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. analfabetosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. analfabetaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn không mù chữ.
  • .Đa số mọi người đều quê mùa và mù chữ.
  • Tom .Tôi nghĩ Tom mù chữ.

AI