analfabeto
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/analfaˈbeto/nguồn
Nghĩa chính
- Mù chữtính từunlettered, illiterate
- Người mù chữdanh từilliterate person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- analfabetoDạng gốc (base form)
- analfabetasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- analfabetosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- analfabetaGiống cái (feminine)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc analfabetoVí dụ
- .Bạn không mù chữ.
- .Đa số mọi người đều quê mùa và mù chữ.
- Tom .Tôi nghĩ Tom mù chữ.