lettered
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có ghi chữ, được đánh chữtính từMarked with letters.
- Biết chữtính từLiterate (able to read writing in letters).
- Có học thức, có bằng cấptính từEducated, especially having an academic degree.
- Có đốm hình chữtính từBearing spots or blotches that resemble letters.
Ví dụ
- , .Kích cỡ áo ngực ở Nhật Bản nhỏ hơn so với kích cỡ áo ngực ghi bằng chữ tương đương ở phương Tây, do kích thước ngực trung bình nhỏ hơn.