Dịch

lettered

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ghi chữ, được đánh chữtính từMarked with letters.
  2. Biết chữtính từLiterate (able to read writing in letters).
  3. Có học thức, có bằng cấptính từEducated, especially having an academic degree.
  4. Có đốm hình chữtính từBearing spots or blotches that resemble letters.

Ví dụ

  • , .Kích cỡ áo ngực ở Nhật Bản nhỏ hơn so với kích cỡ áo ngực ghi bằng chữ tương đương ở phương Tây, do kích thước ngực trung bình nhỏ hơn.

AI