letterer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người được tuyển dụng chuyên nghiệp để thêm chữ viết vào thứ gì đó (như bảng hiệu, cửa sổ cửa hàng, v.v.)danh từA person who is professionally employed to add writing to something (as a sign, shop window, etc.)
- Nghề cụ thể là sản xuất truyện tranh, một nghệ sĩ chuyên viết các tài liệu bằng văn bản như lời thoại một cách gọn gàngdanh từA particular profession in the production of comics, an artist specializing in neatly writing written material such as dialogue.
- Thiết bị để in chữ văn bảndanh từA device for printing letters of text.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lettererDạng gốc (base form)
- letterersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Letterer-Siwe diseasedanh từ | danh từ | Bệnh mô bào tế bào Langerhans |