found literature
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Văn học được tạo ra bằng cách lấy các từ, cụm từ hoặc đoạn văn từ các nguồn khác và kết hợp hoặc chỉnh sửa chúng để truyền đạt ý nghĩa mớidanh từkhông đếm được (uncountable)Literature created by taking words, phrases, or passages from other sources and combining or editing them so as to impart new meaning.
Ví dụ
- literature-an . " ," 1929, ,[…]