Dịch

heading

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiêu đề, đầu đềdanh từThe title or topic of a document, article, chapter, or of a section thereof.
  2. Hướng mũi tàu, hướng bay, hướng đidanh từThe direction into which a seagoing or airborne vessel's bow is pointing (apparent heading) and/or the direction into which it is actually moving relative to the ground (true heading)
  3. Ván đóng đáy thùng, gỗ nắp thùngdanh từMaterial for the heads of casks, barrels, etc.
  4. Hướng về, đi về phíađộng từpresent participle and gerund of head

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. headingDạng gốc (base form)
  2. headingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bold headingTiêu đề in đậm
chapter headingTiêu đề chương
section headingTiêu đề mục
under the headingDưới tiêu đề
double-headingdanh từViệc sử dụng hai đầu máy ở phía trước hoặc đầu tàu
single-headingdanh từViệc vận chuyển một đoàn tàu bằng một đầu máy
subject headingdanh từTên của một thể loại trong đó một biểu ghi thư mục được bao gồm
treble-headingdanh từViệc sử dụng ba đầu máy ở phía trước hoặc đầu tàu

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Gương lò
  1. Gương lò, đường lò ngáchA gallery, drift, or adit in a mine, particularly one driving through a solid body of coal or ore; also, the end of a drift or gallery; the vein above a drift.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "" đặt thông tin này dưới tiêu đề "Ưu điểm
  • ?Chúng ta đang hướng đi đâu thế?
  • .Tom đang đi về nhà.

AI