Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tiêu đề, đầu đềdanh từThe title or topic of a document, article, chapter, or of a section thereof.
- Hướng mũi tàu, hướng bay, hướng đidanh từThe direction into which a seagoing or airborne vessel's bow is pointing (apparent heading) and/or the direction into which it is actually moving relative to the ground (true heading)
- Ván đóng đáy thùng, gỗ nắp thùngdanh từMaterial for the heads of casks, barrels, etc.
- Hướng về, đi về phíađộng từpresent participle and gerund of head
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headingDạng gốc (base form)
- headingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bold heading | Tiêu đề in đậm | |
| chapter heading | Tiêu đề chương | |
| section heading | Tiêu đề mục | |
| under the heading | Dưới tiêu đề | |
| double-headingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng hai đầu máy ở phía trước hoặc đầu tàu |
| single-headingdanh từ | danh từ | Việc vận chuyển một đoàn tàu bằng một đầu máy |
| subject headingdanh từ | danh từ | Tên của một thể loại trong đó một biểu ghi thư mục được bao gồm |
| treble-headingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng ba đầu máy ở phía trước hoặc đầu tàu |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Gương lò
- Gương lò, đường lò ngáchA gallery, drift, or adit in a mine, particularly one driving through a solid body of coal or ore; also, the end of a drift or gallery; the vein above a drift.
Xuất hiện ở từ khác
- courseđồng nghĩahướng mũi tàu hoặc góc la bàn trong hàng hải và hàng không
- directionđồng nghĩaHướng đang di chuyển, như của máy bay hoặc người.
- headdễ nhầmTiêu đề của bài viết hoặc phương hướng la bàn, khác với "head" mang nghĩa người đứng đầu hoặc đầu vật thể.
- letterheadđồng nghĩaTiêu đề nói chung, không chỉ riêng cho thư tín công sở.
- titledễ nhầm, đồng nghĩaTiêu đề của một phần, chương hoặc đoạn nhỏ trong văn bản.
- títuloTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc headingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "" đặt thông tin này dưới tiêu đề "Ưu điểm
- ?Chúng ta đang hướng đi đâu thế?
- .Tom đang đi về nhà.