Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
single-heading
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc vận chuyển một đoàn tàu bằng một đầu máy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The haulage of a train by one locomotive.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
treble-heading
double-heading
Ví dụ
The
primary
purpose
of
having
such
high
power
available
is
enabling
the
single-heading
of
heavy
trains
,
which
results
"
in
higher
payload
and
lower
traction
costs
",
says
Stadler
.
AI
1
Việc vận chuyển một đoàn tàu bằng một đầu máy
1
Việc vận chuyển một đoàn tàu bằng một đầu máy
1
Việc vận chuyển một đoàn tàu bằng một đầu máy