subheading
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các tiêu đề trong đó mỗi phần chính của một chủ đề có thể được chia nhỏdanh từAny of the headings under which each of the main divisions of a subject may be subdivided.
- Tiêu đề hoặc chú thích phụ thuộc vào tiêu đề, tiêu đề hoặc tiêu đề chính, đặc biệt khi được chèn dưới dạng ngăn cách giữa các phần (như của một tờ báo hoặc bài báo định kỳ hoặc câu chuyện hoặc văn bản của một cuốn sách)danh từA heading or caption subordinate to a main headline, heading, or title especially when inserted as a divider between sections (as of a newspaper or periodical article or story or text of a book).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subheadingDạng gốc (base form)
- subheadingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- don’t . whistle-blower’s : : […]