Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subhead
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phó hiệu trưởng, tiểu đề
danh từ
A subheading or subtitle
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
subhead
Dạng gốc
(base form)
subhead
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sub-
+
head
Ví dụ
Allow
me
now
to
reprint
the
headline
and
subhead
from
a
story
in
the
Sunday
Star
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
subhead
subhead
ed
Được nhóm lại dưới một tiêu đề phụ
tính từ
subhead
er
Tiêu đề xuất hiện bên dưới một tiêu đề khác và mô tả một phần nội dung phụ của nó
danh từ
subhead
line
Dòng tiêu đề phụ, nhỏ hơn thường trình bày chi tiết về dòng tiêu đề chính phía trên nó
danh từ
subhead
word
Tiêu đề phụ
danh từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Phó hiệu trưởng
1
Phó hiệu trưởng
1
Phó hiệu trưởng