Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pendente lite
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Đang chờ một vụ kiện pháp lý tại tòa án
cụm từ
Pending a legal suit in court.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
lis pendens
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
pendente līte
“awaiting the litigation”
AI
1
Đang chờ một vụ kiện pháp lý tại tòa án
1
Đang chờ một vụ kiện pháp lý tại tòa án
1
Đang chờ một vụ kiện pháp lý tại tòa án