Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lis pendens
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thông báo về việc giải quyết tranh chấp tài sản
danh từ
A notice of pending litigation against a property.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
lis alibi pendens
pendente lite
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
lis
“dispute”
AI
1
Thông báo về việc giải quyết tranh chấp tài sản
1
Thông báo về việc giải quyết tranh chấp tài sản
1
Thông báo về việc giải quyết tranh chấp tài sản