Dịch

act of parliament

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đạo luật của quốc hộidanh từA law which has received assent (royal, presidential or gubernatorial) after having been passed by the houses (or house) of a parliament.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. act of parliamentDạng gốc (base form)
  2. Acts of ParliamentSố nhiều (plural)
  3. acts of parliamentSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Act of Parliament clockdanh từChiếc đồng hồ lớn từng được treo trong các quán trọ đã bị nhầm tưởng là bắt nguồn từ việc đánh thuế đồng hồ

Họ từ (word family)

cùng gốc act of parliament

Ví dụ

  • , , , , .Mấy thứ bết dính, cục đất hay phần lông rối không được cuộn lẫn vào lông cừu, vì như vậy là không công bằng với người mua, và theo đạo luật của quốc hội thì người bị kết tội sẽ bị phạt nặng.
  • .Ngày đó được tuyên bố là ngày nghỉ lễ theo đạo luật của quốc hội.
  • .Ngày hôm đó được ban hành thành ngày nghỉ lễ theo đạo luật của quốc hội.

AI