Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
first parliament
UK
/ˈ
f
ɜː
s
t
ˈ
p
ɑː
l
ɪ
m
ə
n
t
/
US
/ˈ
f
ɚ
s
t
ˈ
p
ɑ
ɹ
l
ə
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Quốc hội khóa I
Ví dụ
The
first
parliament
met
in
1900.
Nghị viện thứ nhất họp vào năm 1900.
Xuất hiện ở từ khác
parliament
kết hợp
Quốc hội khóa I
AI
1
Quốc hội khóa I
1
Quốc hội khóa I
1
Quốc hội khóa I