Nghĩa chính
- Thuộc quốc hộitính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or enacted by a parliament.
- Đại nghịtính từkhông so sánh (not comparable)Having the supreme executive and legislative power resting with a cabinet of ministers chosen from, and responsible to a parliament.
- Chạy theo luật địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a class of train which, by an act of parliament, ran both ways along a line, at least once each day, at the rate of one penny per mile.
- Chuyến tàu theo luật địnhdanh từA parliamentary train.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parliamentaryDạng gốc (base form)
- parliamentariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parliamentary committee | Ủy ban nghị viện | |
| parliamentary debate | Cuộc tranh luận tại quốc hội | |
| parliamentary democracy | Nền dân chủ đại nghị | |
| parliamentary election | Cuộc bầu cử quốc hội | |
| parliamentary seat | Ghế quốc hội | |
| parliamentary system | Chế độ đại nghị | |
| parliamentary republicdanh từ | danh từ | Cộng hòa đại nghị |
| Parliamentary reddanh từ | danh từ | Màu đỏ được sử dụng bởi House of Lords |
Ví dụ
- .Các thủ tục nghị viện đôi khi diễn ra chậm chạp.
- .Vương quốc Anh là một nền dân chủ đại nghị.
- . , , , , .Đoàn tàu di chuyển chậm hơn trong đêm mùa hè. Chuyến tàu tốc hành chạy nhanh đã biến thành một thứ gần như chuyến tàu theo luật định, đã dừng ba lần kể từ Norwich, và giờ đây, rốt cuộc cũng đang tiến vào Banton.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc parliamentary- parliamentQuốc hội, nghị việndanh từ
- parliamentarinessChất lượng của nghị việndanh từ
- parliamentarilyTheo kiểu nghị viện; trong bối cảnh nghị viện hoặc thông qua nghị việntrạng từ
- semiparliamentaryLiên quan đến một hệ thống chính phủ trong đó nhánh hành pháp chịu trách nhiệm trước cơ quan lập pháp nhưng được bổ nhiệm bởi nguyên thủ quốc giatính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha