Dịch

montañoso

B1tính từ (adjective)
/montaˈɲoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhiều núi, miền núitính từmountainous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. montañosoDạng gốc (base form)
  2. montañosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. montañososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. montañosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Armenia là một quốc gia nhiều núi non.
  • .Đó là con đường đèo núi.
  • .Khung cảnh vùng núi này rất đẹp.

AI