montañoso
B1tính từ (adjective)
/montaˈɲoso/nguồn
Nghĩa chính
- Nhiều núi, miền núitính từmountainous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- montañosoDạng gốc (base form)
- montañosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- montañososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- montañosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Armenia là một quốc gia nhiều núi non.
- .Đó là con đường đèo núi.
- .Khung cảnh vùng núi này rất đẹp.