Dịch

mountainous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc vùng núitính từHaving many mountains; characterized by mountains; of the nature of a mountain; rough (terrain); rocky.
  2. Khổng lồ, to như núi, đồ sộtính từResembling a mountain, especially in size; huge; towering.
  3. Vô cùng khó khăn, gian nantính từVery difficult.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mountainousDạng gốc (base form)
  2. more mountainousSo sánh hơn (comparative)
  3. most mountainousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mountainous areaVùng núi
mountainous countryQuốc gia nhiều núi
mountainous regionKhu vực miền núi
mountainous terrainĐịa hình miền núi
mountainous waveCon sóng cao như núi
mountainous regionsVùng núi
Mountainous Karabakhdanh từ riêngĐồng nghĩa với Nagorno-Karabakh
mountainous topographyĐịa hình đồi núi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sống ở vùng núi
  1. Sống ở vùng núi, man dãInhabiting mountains; hence, barbarous.

Ví dụ

  • , , .Mặc dù thiệt hại về người và vật chất hiện tại có thể thấp hơn, địa hình đồi núi hiểm trở và dân cư rải rác khiến công tác ứng phó bão Helene gặp khó khăn và có thể làm chậm quá trình chuyển sang giai đoạn phục hồi sau khi điện cùng các dịch vụ khác được cấp lại.
  • . , , ’ .Nhưng kích thước tăng thêm lần này không đem lại cho họ lợi thế, nhất là khi Kanter và Adams, hai cầu thủ cao lớn như núi, hoàn toàn có thể đọ lại thể hình vạm vỡ của Knicks bằng chính sức vóc của mình.
  • , .Khi Brazil phải đối mặt với nhiệm vụ vô cùng gian nan là hoàn thành một địa điểm thi đấu Olympic trước lễ khai mạc, cư dân mạng Trung Quốc lại bận rộn xé to chuyện từ một nhận xét của giám đốc xây dựng tại Rio về nhà cung ứng Trung Quốc của họ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vô cùng khó khăn

Nguồn gốc (etymology)

mountain-ous

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimontagneux
  2. từ tiếng Latinh muộnmontāniōsus
  3. từ tiếng Latinhmons“mountain”

Ngôn ngữ khác

AI