Dịch

mountaineer

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌmaʊn.tɪnˈɪə̯(ɹ)/US/ˌmaʊn.tɪnˈɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người leo núidanh từA person who climbs mountains for sport or pleasure.
  2. Chim thuộc chi Oreonymphadanh từA bird of the genus Oreonympha; also called the bearded mountaineer or eastern mountaineer
  3. Leo núiđộng từnội động từ (intransitive)To climb mountains; to climb using the techniques of a mountaineer.
  4. Leo trèođộng từnội động từ (intransitive)To climb as if on a mountain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mountaineerNguyên thể (infinitive)
  2. mountaineersSố nhiều (plural)
  3. mountaineeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mountaineeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bearded mountaineerdanh từCác loài Oreonympha nobilis của chim ruồi, chỉ được tìm thấy ở Peru
molehill mountaineerdanh từNgười có thói quen phóng đại hoặc nhấn mạnh quá mức các vấn đề nhỏ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dân sơn cước
  1. Dân sơn cước, người miền núiA person who lives in a mountainous area (often with the connotation that such people are outlaws or uncivilized).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người leo núi
Dân sơn cước
Leo trèo

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] […]những vách đá ngoằn ngoèo với những người leo núi đang đi lên trong khi buộc dây vào nhau
  • , , .Đây là chủ nhân của tôi, / Một người Anh rất dũng cảm và tốt bụng, / Người nằm đây bị sát hại bởi những dân sơn cước.
  • […] , , fig-trees.vượn là những sinh vật vùng núi thực thụ, yêu thích các sườn đồi và rìa đồi, dù chúng hiếm khi leo quá giới hạn của những cây sung.

AI