alpinist
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến môn leo núitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to alpinism.
- Liên quan đến trượt tuyết trên núi cao hoặc trượt tuyết xuống dốctính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to alpine skiing or downhill skiing.
- Nhà leo núi, đặc biệt là ở dãy Alps ở Châu Âu hoặc ở những vùng có độ cao và độ hiểm trở tương tựdanh từA mountain climber, especially in the European Alps or in ranges of similar ruggedness and elevation.
- Vận động viên trượt tuyết xuống dốc luyện tập môn thể thao này trên những ngọn núi caodanh từA downhill skier who practises the sport on high mountains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alpinistDạng gốc (base form)
- alpinistsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với alpine skier
- Synonym of alpine skier.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc alpinistVí dụ
- ( ).
- . . . . Whymper .