Nghĩa chính
- Có sở thích hoặc sở thích đối với; thuận lợi hướng tới; thíchtính từHaving a liking or preference for; favorably disposed toward; fond of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- partial toDạng gốc (base form)
- more partial toSo sánh hơn (comparative)
- most partial toSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be partial to something | Thích cái gì |
Ví dụ
- .
- .
- .